coincide

/ˌkɒɪnˈsaɪd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Xảy ra hoặc tồn tại cùng một lúc với một sự việc khác, thường tạo cảm giác như đã được sắp đặt hoặc tính toán từ trước

Ngày ra mắt sản phẩm của công ty mình trùng đúng vào dịp hội chợ triển lãm lớn, nhờ vậy mà thu hút được nhiều sự chú ý hơn hẳn.

2

Có cùng quan điểm, ý kiến hoặc kế hoạch với ai đó

Ý tưởng của mình hoàn toàn trùng khớp với tầm nhìn của cả nhóm, nên chúng mình cứ thế triển khai dự án thôi.

Từ đồng nghĩa

alignThường ngụ ý một nỗ lực có chủ đích để làm cho mọi thứ khớp hoặc phối hợp với nhau. overlapGợi ý sự trùng lặp một phần hoặc tạm thời, thay vì khớp hoàn toàn hay chính xác. synchronizeThường dùng khi muốn nói đến việc căn chỉnh thời gian hoặc nhịp điệu một cách chính xác hoặc mang tính kỹ thuật.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ coincide nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ coincide.

Tải trên App Store