coincidence

/kəʊˈɪnsɪdəns/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một sự việc tình cờ xảy ra cùng một lúc

Thật là một sự trùng hợp khi chúng mình gặp nhau ở đó.

2

khi hai sự việc giống nhau một cách đáng ngạc nhiên

Việc hai đứa mình có cùng ngày sinh nhật đúng là một sự trùng hợp thú vị.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ coincidence nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ coincidence.

Tải trên App Store