collaborate

/kəˈlabəɹeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cùng làm việc với người khác để hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

Các giáo viên đã cùng hợp tác với nhau để lên kế hoạch cho chuyến dã ngoại.

2

giúp đỡ hoặc bắt tay với đối thủ hoặc kẻ địch

Anh ấy bị buộc tội là đã bắt tay hợp tác với công ty đối thủ.

Từ đồng nghĩa

team up cooperate join forces

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ collaborate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ collaborate.

Tải trên App Store