colleague

/ˈkɒliːɡ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một công ty hoặc lĩnh vực chuyên môn

Đồng nghiệp của mình ở phòng marketing đã hỗ trợ mình hoàn thành dự án này.

2

Một người cộng tác với những người khác trong cùng một tổ chức, thường là cùng chia sẻ các nhiệm vụ hoặc trách nhiệm công việc

Cô ấy là đồng nghiệp của mình ở đội kinh doanh, tụi mình hay cùng nhau lên ý tưởng để thuyết trình cho khách hàng lắm.

Từ đồng nghĩa

coworkerCách gọi thân mật hơn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. associateNghe trang trọng hơn một chút, ám chỉ mối quan hệ mang tính chuyên nghiệp. partnerThường dùng để chỉ mối quan hệ công việc gần gũi hoặc bình đẳng hơn.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ colleague nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ colleague.

Tải trên App Store