compare

/kəmˈpɛər/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Xem xét và chỉ ra những điểm giống và khác nhau giữa hai hoặc nhiều thứ

Công ty sẽ so sánh giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau để tìm ra nơi có giá tốt nhất.

2

Coi hoặc mô tả ai đó hay cái gì đó là tương tự với một đối tượng khác

Cô ấy so sánh công việc mới với công việc cũ và nhận ra mình đang hạnh phúc hơn nhiều.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ compare nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ compare.

Tải trên App Store