component

/kʌmˈpoʊnənt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một phần nhỏ cấu tạo nên một thứ gì đó lớn hơn

Động cơ xe máy có rất nhiều linh kiện phối hợp với nhau để giúp xe vận hành.

2

một phần của phần mềm giúp bổ sung thêm một tính năng cụ thể

Tính năng kiểm tra chính tả là một thành phần hữu ích giúp mình sửa lỗi khi soạn thảo văn bản.

Từ đồng nghĩa

part piece element

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ component nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ component.

Tải trên App Store