compound

/ˈkɒmpaʊnd/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một chất được tạo ra khi hai hay nhiều chất khác nhau kết hợp với nhau thông qua phản ứng hóa học

Công ty dược phẩm đó vừa điều chế ra một hợp chất mới để điều trị căn bệnh này.

2

Một khu vực bao gồm nhiều tòa nhà hoặc công trình được bao quanh bởi tường rào hoặc hàng rào bảo vệ

Đại sứ quán nằm trong một khu phức hợp được bảo vệ nghiêm ngặt ngay giữa trung tâm thành phố.

Từ đồng nghĩa

mixtureChỉ sự kết hợp của các chất nói chung, không nhất thiết phải thông qua phản ứng hóa học. enclosureNhấn mạnh vào bức tường hoặc hàng rào bao quanh hơn là các tòa nhà bên trong. complexThường dùng để chỉ một nhóm các tòa nhà có quy mô lớn hoặc phức tạp hơn.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ compound nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ compound.

Tải trên App Store