computer

/kəmˈpjuːtə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một thiết bị điện tử dùng để tính toán và chạy các chương trình phần mềm

Mình thường dùng máy tính để viết bài luận.

2

một người chuyên làm công việc tính toán các con số

Người tính toán đó đã kiểm tra lại các sổ sách kế toán.

Từ đồng nghĩa

machine device calculator

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ computer nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ computer.

Tải trên App Store