consolidate

/kənˈsɒlɪdeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

gom tất cả mọi thứ lại thành một khối thống nhất và vững chắc

Chúng mình cần tổng hợp lại hết các ghi chú để ôn thi cho chắc ăn.

2

làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc vững vàng hơn

Họ đã củng cố vị thế của mình trên thị trường.

Từ đồng nghĩa

combine unite merge

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ consolidate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ consolidate.

Tải trên App Store