constitute

/ˈkɒnstɪtjuːt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Tạo nên hoặc thành lập một cái gì đó, ví dụ như một nhóm, một hội đồng hay một tổ chức

Hội đồng mới sẽ thành lập một nhóm chuyên gia để giám sát dự án này.

2

Là một phần hoặc cấu thành nên một tổng thể

Dân số của thành phố này chiếm một phần đáng kể trong tổng dân số cả nước.

Từ đồng nghĩa

formThường mang ý nghĩa tạo ra cái gì đó từ con số không. make upCó thể mang sắc thái bình dân hoặc chỉ sự kết hợp mang tính tạm thời. composeThường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nghệ thuật.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ constitute nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ constitute.

Tải trên App Store