consume

/kənˈsuːm/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Ăn, uống hoặc sử dụng cái gì đó, đặc biệt là với số lượng lớn

Sáng nào cô ấy cũng uống rất nhiều cà phê để giữ tỉnh táo.

2

Phá hủy hoặc làm lãng phí thứ gì đó, chẳng hạn như thời gian, tiền bạc hoặc tài nguyên

Chơi điện tử cả ngày có thể ngốn hết sạch thời gian rảnh của bạn đấy.

Từ đồng nghĩa

devourÁm chỉ việc ăn hoặc sử dụng thứ gì đó một cách nhanh chóng và đầy hào hứng use upNhấn mạnh vào việc dùng cho đến khi hết sạch hoặc cạn kiệt nguồn cung exhaustThường mang nghĩa dùng hết sạch mọi thứ, không còn để lại chút gì

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ consume nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ consume.

Tải trên App Store