contemporary

/kənˈtɛm.p(ə).ɹi/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

đang tồn tại hoặc diễn ra ngay lúc này

Những vấn đề thời sự hiện nay đang ảnh hưởng đến tất cả mọi người.

2

hiện đại; mang phong cách của thời đại này

Anh ấy rất chuộng gu ăn mặc hiện đại, hợp thời.

Từ đồng nghĩa

current present now

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ contemporary nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ contemporary.

Tải trên App Store