contribute

/kənˈtrɪbjuːt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Đóng góp tiền bạc, thời gian hoặc công sức để cùng nhau thực hiện một mục tiêu chung hoặc hỗ trợ một hoạt động ý nghĩa nào đó

Mỗi tháng, cô ấy đều đóng góp cho vài quỹ từ thiện để giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn trong cộng đồng.

2

Tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc công việc bằng cách đưa ra ý tưởng, quan điểm hoặc nỗ lực của bản thân

Mọi người trong nhóm đều được khuyến khích đóng góp ý kiến để hoàn thiện bản đề xuất dự án mới.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ contribute nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ contribute.

Tải trên App Store