donate

/dəʊˈneɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

quyên góp hoặc cho đi tiền bạc, đồ đạc để giúp đỡ ai đó hoặc ủng hộ một mục đích tốt đẹp

Cô ấy quyết định quyên góp 500.000 đồng cho trạm cứu hộ chó mèo.

2

hiến tặng một phần cơ thể, ví dụ như nội tạng, để cứu giúp người khác

Cô ấy đã chọn hiến tặng một quả thận để cứu anh trai mình.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ donate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ donate.

Tải trên App Store