control

/kənˈtrəʊl/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Quyền lực hoặc khả năng điều khiển, dẫn dắt hành vi của người khác hoặc định hướng mọi việc diễn ra theo ý mình

Công ty đang cố gắng giành lại quyền kiểm soát thị trường sau khi tung ra sản phẩm mới.

2

Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để điều chỉnh, vận hành hoặc ra lệnh cho một thứ gì đó hoạt động

Cái điều khiển tivi bị mất rồi, nên giờ chúng ta phải đứng dậy bấm nút trực tiếp trên tivi để đổi kênh thôi.

Từ đồng nghĩa

commandThường mang hàm ý về một hình thức kiểm soát trực tiếp hoặc có uy quyền hơn. managementThường tập trung vào việc tổ chức hoặc quản lý, điều hành một công việc hay hệ thống nào đó. regulationThường dùng để chỉ việc kiểm soát hoặc điều hướng mọi thứ dựa trên các tiêu chuẩn hoặc quy định cụ thể.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ control nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ control.

Tải trên App Store