correspond

/ˌkɒɹəˈspɒnd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

giữ liên lạc bằng cách viết thư hoặc nhắn tin cho nhau

Cô ấy đã giữ liên lạc qua thư từ với người bạn qua thư của mình suốt nhiều năm trời.

2

tương ứng hoặc khớp với một cái gì đó

Chữ ký của anh ấy hoàn toàn khớp với chữ ký mẫu đã lưu trong hồ sơ.

Từ đồng nghĩa

write communicate exchange

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ correspond nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ correspond.

Tải trên App Store