council

/ˈkaʊn.səl/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một nhóm người được bầu ra hoặc chỉ định để đưa ra các quyết định quan trọng

Hội đồng nhân dân phường đã bỏ phiếu thông qua việc xây dựng công viên mới.

2

một buổi họp mặt để mọi người cùng thảo luận và đưa ra quyết định

Hội đồng đã họp lại để bàn bạc về kế hoạch chi tiêu ngân sách.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ council nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ council.

Tải trên App Store