create

/kriˈeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Tạo ra một cái gì đó mới mẻ, đặc biệt là các tác phẩm nghệ thuật hoặc những thứ đòi hỏi sự sáng tạo

Cô ấy đã dành cả cuối tuần để vẽ một bức tranh cho lớp mỹ thuật của mình.

2

Làm cho một thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại, thường là thông qua việc lên kế hoạch hoặc tổ chức

Công ty đặt mục tiêu tạo ra thêm nhiều cơ hội việc làm cho người dân tại địa phương.

Từ đồng nghĩa

makeTừ này mang nghĩa chung chung hơn, có thể dùng khi xây dựng hoặc lắp ráp một thứ gì đó. designNhấn mạnh vào việc lên kế hoạch hoặc lên ý tưởng cho một thứ gì đó, thường là với một mục đích cụ thể. produceThường dùng trong sản xuất hoặc tạo ra một kết quả, sản phẩm cụ thể nào đó.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ create nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ create.

Tải trên App Store