dare

/dɛə(ɹ)/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

thách thức ai đó làm một việc gì đó

Tớ thách cậu dám nhảy xuống hồ bơi đấy.

2

có đủ can đảm hoặc mạnh dạn để làm điều gì đó

Cô ấy dám nói lên suy nghĩ thật của mình.

Từ đồng nghĩa

challenge defy tempt

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dare nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dare.

Tải trên App Store