data

/ˈdaetə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những sự thật hoặc con số được thu thập về một vấn đề nào đó

Nhà khoa học đã ghi chép lại các dữ liệu thu được từ thí nghiệm.

2

thông tin được lưu trữ hoặc xử lý bởi máy tính hay điện thoại

Ứng dụng này tự động lưu dữ liệu của bạn ngay trên điện thoại.

Từ đồng nghĩa

facts information figures

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ data nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ data.

Tải trên App Store