deal

/diːl/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

một thỏa thuận hoặc giao kèo giữa các bên với nhau

Tụi mình đã thỏa thuận chia đôi tiền phí rồi.

2

chia hoặc phát thứ gì đó, thường dùng khi chia bài

Đến lượt anh ấy chia bài rồi đó.

Từ đồng nghĩa

agreement arrangement bargain

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deal nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deal.

Tải trên App Store