deceive

/dɪˈsiːv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

lừa dối hoặc làm cho ai đó tin vào một điều không có thật

Công ty đó đã cố tình lừa dối khách hàng bằng những quảng cáo sai sự thật.

Từ đồng nghĩa

cheat mislead trick

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deceive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deceive.

Tải trên App Store