deception

/dɪˈsɛpʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

hành động cố tình làm cho người khác tin vào một điều không có thật

Màn lừa dối của anh ta đã qua mặt được tất cả mọi người.

2

một thứ gì đó được tạo ra để đánh lừa hoặc làm người khác hiểu lầm

Trò lừa dối đó lộ liễu quá, ai mà chẳng nhận ra.

Từ đồng nghĩa

trick cheat fraud

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deception nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deception.

Tải trên App Store