decline

/dɪˈklaɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

trở nên ít đi hoặc nhỏ hơn về số lượng, quy mô

Doanh số bán hàng của cửa hàng mình đã sụt giảm trong quý vừa rồi.

2

từ chối một cách lịch sự

Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời đi ăn tối.

Từ đồng nghĩa

decrease fall drop

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ decline nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ decline.

Tải trên App Store