deduce

/dɪˈduːs/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Suy luận hoặc đưa ra nhận định dựa trên những bằng chứng và lý lẽ có sẵn

Dựa vào các manh mối để lại, các thám tử đã suy luận ra được danh tính của nghi phạm.

2

Rút ra kết luận từ những thông tin mình có, thường là bằng cách dùng tư duy logic

Nhìn vào dự báo thời tiết, mình suy luận rằng cuối tuần này chắc chắn sẽ có mưa rồi.

Từ đồng nghĩa

inferThường ngụ ý việc rút ra kết luận dựa trên những bằng chứng gián tiếp hoặc gợi ý. concludeThường mang sắc thái trang trọng hơn hoặc là một quyết định cuối cùng dựa trên lập luận. guessGợi ý việc đưa ra phỏng đoán dựa trên hiểu biết cá nhân mà không có bằng chứng xác thực, ít trang trọng hơn deduce.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ deduce nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ deduce.

Tải trên App Store