derive

/dɪˈraɪv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Có được hoặc thu được cái gì đó, đặc biệt là một ý tưởng hay lợi ích, từ một nguồn cụ thể nào đó

Công ty dự kiến sẽ thu được phần lớn doanh thu từ dòng sản phẩm mới này.

2

Bắt nguồn hoặc xuất phát từ một thứ gì đó, chẳng hạn như một nơi chốn, một người hoặc một ý tưởng

Tình yêu âm nhạc của cô ấy bắt nguồn từ chính tuổi thơ, khi cô luôn được bao quanh bởi những người làm nghệ thuật.

Từ đồng nghĩa

originateThường mang hàm ý về một điểm khởi đầu mang tính chính thức hoặc trang trọng hơn obtainMang nghĩa chung chung hơn, có thể hiểu là đạt được thứ gì đó thông qua nỗ lực hoặc mua sắm deduceHàm ý việc sử dụng logic hoặc suy luận để đi đến một kết luận hay ý tưởng nào đó

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ derive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ derive.

Tải trên App Store