digital

/ˈdɪd͡ʒɪtəɫ/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

liên quan đến ngón tay hoặc ngón cái

Cô ấy đếm những hạt cườm bằng các ngón tay của mình.

2

sử dụng máy tính hoặc công nghệ điện tử

Chúng mình thường đọc tin tức trên máy tính bảng kỹ thuật số.

Từ đồng nghĩa

finger thumb hand

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ digital nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ digital.

Tải trên App Store