dignity

/ˈdɪɡnɪti/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

phẩm giá, sự tự trọng, xứng đáng nhận được sự tôn trọng và nể phục

Cô ấy đã đối mặt với nỗi mất mát đó bằng một phẩm giá cao quý.

2

phong thái nghiêm túc, đàng hoàng và chững chạc

Anh ấy phát biểu rất chững chạc và đầy tự trọng trong buổi họp.

Từ đồng nghĩa

respect honor worth

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dignity nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dignity.

Tải trên App Store