domestic

/dəˈmɛstɪk/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

liên quan đến việc nhà hoặc gia đình

Công việc nội trợ của mình bao gồm nấu nướng và dọn dẹp nhà cửa.

2

thuộc về trong nước, không phải hàng ngoại nhập

Mình thích dùng hàng Việt Nam sản xuất hơn là hàng nhập khẩu.

Từ đồng nghĩa

home family household

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ domestic nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ domestic.

Tải trên App Store