earn

/ɜːrn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Nhận được tiền hoặc thù lao từ công việc hay dịch vụ mình đã làm

Cô ấy kiếm được mức lương rất khá nhờ làm quản lý marketing.

2

Đạt được hoặc giành lấy một thứ gì đó, ví dụ như sự tôn trọng hay bằng cấp, nhờ vào sự nỗ lực và chăm chỉ

Anh ấy đã cầm được tấm bằng kỹ sư trên tay sau bao năm tháng miệt mài đèn sách.

Từ đồng nghĩa

gainThường mang nghĩa nhận thêm được thứ gì đó ngoài những gì bạn đang có sẵn. acquireCó thể hiểu là có được thứ gì đó thông qua việc mua sắm hoặc bỏ công sức ra. winThường ám chỉ việc đạt được thành quả thông qua các cuộc thi đấu hoặc thử thách.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ earn nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ earn.

Tải trên App Store