enforce

/ɛnˈfɔrs/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Đảm bảo rằng mọi người phải tuân thủ một luật lệ, quy định hoặc thỏa thuận nào đó

Cảnh sát sẽ thực thi quy định giới hạn tốc độ mới trên đường cao tốc.

2

Áp đặt một hành động hoặc hình phạt cụ thể lên người không tuân thủ luật lệ, quy định hoặc thỏa thuận

Công ty sẽ áp dụng mức phạt đối với bất kỳ nhân viên nào vi phạm hợp đồng.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ enforce nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ enforce.

Tải trên App Store