equate

/ɪˈkweɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cho rằng hai thứ là như nhau

Mọi người thường đánh đồng sự thành công với việc có nhiều tiền.

2

làm cho hai giá trị hoặc số lượng bằng nhau

Công thức này giúp quy đổi quãng đường tương ứng với thời gian di chuyển.

Từ đồng nghĩa

compare see as same treat as equal

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ equate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ equate.

Tải trên App Store