exact

/ɪɡˈzækt/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

hoàn toàn chính xác, không sai sót một chút nào

Số đo này hoàn toàn chính xác, khớp y hệt với bản vẽ kỹ thuật luôn.

2

đúng chính xác cái mà bạn đang nhắc đến

Mình cần đúng chính xác cuốn sách mà bạn đã giới thiệu cơ, không lấy cuốn khác đâu.

Từ đồng nghĩa

accurate right true

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ exact nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ exact.

Tải trên App Store