expel

/ɪkˈspɛl/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó

Thầy giáo đã buộc cậu học sinh gây ồn ào phải ra khỏi lớp.

2

thải ra hoặc đẩy khí hoặc mùi ra ngoài

Chiếc lò sưởi cũ kỹ đó cứ phả khói mù mịt ra ngoài không khí.

Từ đồng nghĩa

kick out remove dismiss

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ expel nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ expel.

Tải trên App Store