fascinate

/ˈfæsɪneɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

khiến ai đó cảm thấy cực kỳ hứng thú và bị thu hút

Những màn ảo thuật của chú ấy khiến cả khán phòng mê mẩn.

Từ đồng nghĩa

attract captivate enthrall

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fascinate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fascinate.

Tải trên App Store