fee

/fiː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Khoản tiền bạn trả để nhận được một dịch vụ hoặc sự giúp đỡ nào đó

Tôi đã đóng một khoản phí nhỏ để làm lại hộ chiếu.

2

Khoản tiền bắt buộc phải đóng để được tham gia hoặc sử dụng một dịch vụ, ví dụ như học phí ở trường

Hạn chót đóng học phí đại học là vào tháng sau.

Từ đồng nghĩa

charge payment price

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fee nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fee.

Tải trên App Store