charge

/tʃɑːrdʒ/
danh từ, động từ
? ?

Định nghĩa

1

Việc đứng ra nhận trách nhiệm hoặc nắm quyền điều hành một việc gì đó

Cô ấy đã đứng ra nhận trọng trách điều hành dự án sau khi người quản lý cũ nghỉ việc.

2

Số tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc hàng hóa nào đó

Ngân hàng sẽ thu một khoản phí nhỏ khi bạn chuyển tiền ra nước ngoài.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ charge nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ charge.

Tải trên App Store