fluctuate

động từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ việc gì đó cứ tăng lên rồi lại giảm xuống liên tục, thường là về số lượng hoặc giá cả

Nhiệt độ cứ dao động thất thường trong khoảng từ 10 đến 20 độ C.

2

thay đổi liên tục giữa các trạng thái cao và thấp

Tâm trạng của cô ấy cứ lên xuống thất thường sau khi uống cà phê.

Từ đồng nghĩa

vary change swing

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fluctuate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fluctuate.

Tải trên App Store