forgive

/fɚˈɡɪv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

không còn cảm thấy giận dữ hay khó chịu với ai đó vì họ đã làm điều gì sai trái với mình

Mình đã tha thứ cho bạn mình vì lỡ làm hỏng món đồ chơi của mình rồi.

2

xóa bỏ hoặc miễn giảm một khoản nợ mà ai đó đang mắc phải

Ngân hàng đã quyết định xóa bớt một phần khoản vay cho người đó.

Từ đồng nghĩa

pardon excuse absolve

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ forgive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ forgive.

Tải trên App Store