fortunate

/ˈfɔːt͡ʃənət/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

may mắn, gặp được điều tốt lành

Cô ấy thật may mắn khi tìm lại được chiếc ví bị đánh rơi.

2

có hoàn cảnh thuận lợi hoặc có nhiều ưu thế

Thật may mắn là nhà họ ở gần bệnh viện, nên việc đi lại rất thuận tiện.

Từ đồng nghĩa

lucky blessed happy

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fortunate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fortunate.

Tải trên App Store