happy

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc hoặc hân hoan

Cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc sau khi nhận được tin vui.

2

gặp may mắn hoặc có một cuộc sống thuận lợi, thành công

Họ đã có một cuộc hôn nhân hạnh phúc kéo dài suốt năm mươi năm.

Từ đồng nghĩa

joyful content cheerful

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ happy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ happy.

Tải trên App Store