guilty

/ˈɡɪl.ti/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy hối lỗi hoặc day dứt vì mình đã làm điều gì đó không đúng

Cô ấy cảm thấy rất hối lỗi vì đã lâu không về thăm bà.

2

bị tòa án tuyên bố là có tội vì đã thực hiện hành vi sai trái

Thẩm phán đã tuyên bố công ty đó có tội vì vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.

Từ đồng nghĩa

ashamed remorseful culpable

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ guilty nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ guilty.

Tải trên App Store