heritage

/ˈhɛɹɪtɪd͡ʒ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những giá trị, phong tục hoặc truyền thống tốt đẹp được ông cha để lại cho thế hệ sau

Gia đình mình có truyền thống di sản là cứ mỗi dịp Tết đến là cả nhà lại quây quần bên nhau.

2

tài sản hoặc tiền bạc mà người thân để lại cho bạn sau khi họ qua đời

Anh ấy nhận được một khoản di sản nhỏ sau khi người chú mất.

Từ đồng nghĩa

legacy tradition inheritance

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ heritage nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ heritage.

Tải trên App Store