inheritance

/ɪnˈhɛɹətəns/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

tài sản, tiền bạc hoặc đất đai mà bạn nhận được từ người thân đã khuất để lại

Cô ấy nhận được một khoản thừa kế nhỏ từ người dì của mình.

2

những nét tính cách hoặc khả năng đặc biệt mà bạn được di truyền từ bố mẹ

Đôi mắt xanh biếc đó là nét di truyền mà cô ấy thừa hưởng từ mẹ mình.

Từ đồng nghĩa

legacy bequest heritage

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ inheritance nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ inheritance.

Tải trên App Store