human

/ˈhjuː.mən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ một người, một thành viên của loài người chúng ta

Con người đó đang đi bộ băng qua cánh đồng.

2

thể hiện sự tử tế và lòng trắc ẩn, giống như cách một người biết quan tâm đối xử với nhau

Cô ấy đã có một cách ứng xử rất con người khi đối mặt với lỗi lầm của anh ấy.

Từ đồng nghĩa

person individual being

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ human nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ human.

Tải trên App Store