Ép buộc ai đó phải chấp nhận hoặc làm điều gì đó, thường là theo cách không công bằng hoặc khiến họ không hề mong muốn
Chính phủ đã áp đặt những quy định khắt khe về việc sử dụng mạng xã hội trong thời gian xảy ra khủng hoảng.
Đưa ra hoặc thiết lập một thứ gì đó, chẳng hạn như một quy định, loại thuế hay hệ thống mới tại một nơi hoặc tình huống cụ thể
Tháng tới, công ty sẽ áp đặt một chính sách mới về việc làm thêm giờ đối với nhân viên.
Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ impose.
Tải trên App Store