impose

/ɪmˈpəʊz/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Ép buộc ai đó phải chấp nhận hoặc làm điều gì đó, thường là theo cách không công bằng hoặc khiến họ không hề mong muốn

Chính phủ đã áp đặt những quy định khắt khe về việc sử dụng mạng xã hội trong thời gian xảy ra khủng hoảng.

2

Đưa ra hoặc thiết lập một thứ gì đó, chẳng hạn như một quy định, loại thuế hay hệ thống mới tại một nơi hoặc tình huống cụ thể

Tháng tới, công ty sẽ áp đặt một chính sách mới về việc làm thêm giờ đối với nhân viên.

Từ đồng nghĩa

enforceNhấn mạnh vào việc đảm bảo các quy tắc hoặc luật lệ được tuân thủ, thường đi kèm với các hình phạt hoặc chế tài. inflictMang sắc thái mạnh hơn, ám chỉ việc gây ra nỗi đau hoặc sự khốn khổ, thường theo cách bất công. levyDùng riêng cho việc áp đặt các loại thuế, phí hoặc tiền phạt bởi chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ impose nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ impose.

Tải trên App Store