including

/ɪnˈkluːdɪŋ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

bao gồm hoặc chứa cái gì đó như một phần của tổng thể

Giá này đã bao gồm cả thuế, phí vận chuyển và phí đóng gói rồi nhé.

2

dùng để liệt kê ví dụ cho một nhóm đã nhắc đến trước đó

Anh ấy thích chơi nhiều môn thể thao, trong đó có cả bóng đá và quần vợt.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ including nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ including.

Tải trên App Store