induce

/ɪnˈdjuːs/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

khiến cho một việc gì đó xảy ra

Tiếng nổ lớn đã gây ra sự hoảng loạn trong đám đông.

2

thuyết phục hoặc dụ dỗ ai đó làm việc gì

Anh ấy đã thuyết phục được bạn mình tham gia câu lạc bộ.

Từ đồng nghĩa

cause prompt trigger

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ induce nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ induce.

Tải trên App Store