infrastructure

/ˈɪnfɹəˌstɹʌk(t)ʃɚ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những công trình và hệ thống cơ bản mà một quốc gia hay thành phố cần có để vận hành

Chính phủ đã cho sửa chữa lại cơ sở hạ tầng sau trận bão lớn.

Từ đồng nghĩa

facilities systems foundation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ infrastructure nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ infrastructure.

Tải trên App Store