injury

/ˈɪn.dʒə.ɹi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Tổn thương về mặt thể chất trên cơ thể

Anh ấy bị chấn thương đầu gối khi đang đá bóng.

2

Sự tổn hại gây ảnh hưởng xấu đến một cá nhân hoặc một nhóm người

Vụ bê bối đó đã gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của anh ta.

Từ đồng nghĩa

hurt wound damage

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ injury nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ injury.

Tải trên App Store